Đổi m/s sang km/h
1 m/s = 3,6 km/h; 1 knot (hải lý/giờ) = 1,852 km/h = 0,514 m/s. Muốn đổi km/h sang m/s thì chia cho 3,6.
Bảng cấp gió (thang Beaufort mở rộng đến cấp 17 dùng ở Việt Nam)
| Mức | Mô tả | km/h | m/s | knot (hải lý/giờ) | mph (dặm/giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | Lặng gió | < 1 | < 0,3 | < 1 | < 1 |
| 1 | Gió rất nhẹ | 1–5 | 0,3–1,5 | 1–3 | 1–3 |
| 2 | Gió nhẹ | 6–11 | 1,6–3,3 | 4–6 | 4–7 |
| 3 | Gió yếu | 12–19 | 3,4–5,4 | 7–10 | 8–12 |
| 4 | Gió vừa | 20–28 | 5,5–7,9 | 11–16 | 13–18 |
| 5 | Gió khá mạnh | 29–38 | 8,0–10,7 | 17–21 | 19–24 |
| 6 | Gió mạnh (áp thấp nhiệt đới) | 39–49 | 10,8–13,8 | 22–27 | 25–31 |
| 7 | Gió rất mạnh (áp thấp nhiệt đới) | 50–61 | 13,9–17,1 | 28–33 | 32–38 |
| 8 | Gió bão (bão) | 62–74 | 17,2–20,7 | 34–40 | 39–46 |
| 9 | Gió bão (bão) | 75–88 | 20,8–24,4 | 41–47 | 47–54 |
| 10 | Bão mạnh | 89–102 | 24,5–28,4 | 48–55 | 55–63 |
| 11 | Bão mạnh | 103–117 | 28,5–32,6 | 56–63 | 64–72 |
| 12 | Bão rất mạnh | 118–133 | 32,7–36,9 | 64–71 | 73–82 |
| 13 | Bão rất mạnh | 134–149 | 37,0–41,4 | 72–80 | 83–92 |
| 14 | Bão rất mạnh | 150–166 | 41,5–46,1 | 81–89 | 93–103 |
| 15 | Bão rất mạnh | 167–183 | 46,2–50,9 | 90–99 | 104–114 |
| 16 | Siêu bão | 184–201 | 51,0–56,0 | 100–108 | 115–125 |
| 17 | Siêu bão | ≥ 202 | ≥ 56,1 | ≥ 109 | ≥ 126 |
Tốc độ gió và cấp gió 34 tỉnh thành lúc này
| Tỉnh, thành | km/h | m/s | knot (hải lý/giờ) | Mức |
|---|---|---|---|---|
| Cà Mau | 5,4 | 1,5 | 2,9 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Khánh Hòa | 4,7 | 1,3 | 2,5 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Cần Thơ | 4,3 | 1,2 | 2,3 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Vĩnh Long | 4,3 | 1,2 | 2,3 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Hưng Yên | 4,0 | 1,1 | 2,1 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Đồng Tháp | 4,0 | 1,1 | 2,1 | 1 · Gió rất nhẹ |
| An Giang | 3,6 | 1,0 | 1,9 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Bắc Ninh | 3,2 | 0,9 | 1,7 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Gia Lai | 3,2 | 0,9 | 1,7 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Lai Châu | 3,2 | 0,9 | 1,7 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Sơn La | 3,2 | 0,9 | 1,7 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Đà Nẵng | 2,9 | 0,8 | 1,6 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Đắk Lắk | 2,9 | 0,8 | 1,6 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Huế | 2,5 | 0,7 | 1,4 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Hải Phòng | 2,5 | 0,7 | 1,4 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Quảng Ngãi | 2,5 | 0,7 | 1,4 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Thái Nguyên | 2,5 | 0,7 | 1,4 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Tây Ninh | 2,5 | 0,7 | 1,4 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Hà Nội | 2,2 | 0,6 | 1,2 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Lâm Đồng | 2,2 | 0,6 | 1,2 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Nghệ An | 2,2 | 0,6 | 1,2 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Quảng Trị | 2,2 | 0,6 | 1,2 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Điện Biên | 2,2 | 0,6 | 1,2 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Lào Cai | 1,8 | 0,5 | 1,0 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Lạng Sơn | 1,8 | 0,5 | 1,0 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Thanh Hóa | 1,8 | 0,5 | 1,0 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Tuyên Quang | 1,8 | 0,5 | 1,0 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Cao Bằng | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Hà Tĩnh | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Ninh Bình | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Phú Thọ | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Quảng Ninh | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| Đồng Nai | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 1 · Gió rất nhẹ |
| TP. Hồ Chí Minh | 1,1 | 0,3 | 0,6 | 1 · Gió rất nhẹ |
Đơn vị tốc độ gió nào dùng ở đâu?
Bản tin thời tiết và tin bão ở Việt Nam thường nêu tốc độ gió bằng km/h kèm cấp gió, số liệu đo đạc và mô hình hay dùng m/s, còn tàu thuyền và hàng không dùng knot (hải lý/giờ). Mph phổ biến trong tin tức Mỹ, Anh.
Mẹo đổi nhanh
m/s sang km/h: nhân 3,6 (10 m/s = 36 km/h). Knot sang km/h: nhân 1,852 (20 knot ≈ 37 km/h). Gõ vào bất kỳ ô nào ở trên, các ô còn lại và cấp gió tương ứng sẽ hiện ngay. Muốn hiểu ý nghĩa từng cấp gió, xem bài bảng cấp gió Beaufort.
Số liệu trực tiếp lấy từ các mô hình thời tiết (ECMWF, ICON, GFS) qua Open-Meteo, làm mới 15 phút một lần, tại điểm trung tâm của mỗi tỉnh. Cảnh báo chính thức xem tại Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia. Mọi phép tính trên trang chạy ngay trên máy của bạn.
Giải đáp nhanh
1 m/s bằng bao nhiêu km/h? 1 m/s = 3,6 km/h, vì 1 giờ có 3.600 giây và 1 km = 1.000 m.
1 knot bằng bao nhiêu km/h? 1 knot (hải lý/giờ) = 1,852 km/h, vì 1 hải lý dài 1.852 m.
Gió cấp 6 là bao nhiêu km/h? Cấp 6 tương ứng 39–49 km/h (10,8–13,8 m/s).
